MQ3762

MQ3762 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Miami – Pensacola. Trong 1.026 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15652▼ 7,1%
Tháng 25638▼ 32,1%
Tháng 36055▼ 8,3%
Tháng 42935▲ 20,7%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 6554▲ 980,0%
Tháng 75261▲ 17,3%
Tháng 862––
Tháng 944––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289337▲ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,0%84,6%▲ 3,2%
Tháng 287,5%84,2%▼ 3,8%
Tháng 388,1%67,9%▼ 22,9%
Tháng 485,7%94,3%▲ 10,0%
Tháng 593,6%81,0%▼ 13,5%
Tháng 650,0%70,0%▲ 40,0%
Tháng 768,6%80,3%▲ 17,0%
Tháng 885,5%––
Tháng 988,6%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1284,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%80,3%▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 160▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)106▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 1.009
  • Bị huỷ 1,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PNS273 86,9%
  2. PNS–MIA224 81,8%
  3. DFW–RAP69 75,0%
  4. RAP–DFW68 73,9%
  5. SAV–MIA43 95,4%
  6. ORD–DTW31 77,4%
  7. DTW–ORD31 66,7%
  8. MIA–GSP30 75,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA PNS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pensacola 853 3,1 phút 86,9% 273
PNS MIA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Miami 853 7,3 phút 81,8% 224
DFW RAP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Rapid City 1.345 13,3 phút 75,0% 69
RAP DFW Sân bay vùng Rapid City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.345 15,7 phút 73,9% 68
SAV MIA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Miami 710 -2,3 phút 95,4% 43
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 20,5 phút 77,4% 31
DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare 376 25,2 phút 66,7% 31
MIA GSP Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 1.029 8,0 phút 75,9% 30
GSP MIA Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Miami 1.029 23,0 phút 72,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 97,4% 0
tháng 11/2024 58 58 93,1% 0
tháng 12/2024 47 47 83,0% 0
tháng 1/2025 56 50 82,0% 6
tháng 2/2025 56 56 87,5% 0
tháng 3/2025 60 59 88,1% 1
tháng 4/2025 29 28 85,7% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 5 4 50,0% 1
tháng 7/2025 52 51 68,6% 1
tháng 8/2025 62 62 85,5% 0
tháng 9/2025 44 44 88,6% 0
tháng 10/2025 58 58 81,0% 0
tháng 11/2025 58 58 74,1% 0
tháng 12/2025 34 33 84,9% 1
tháng 1/2026 52 52 84,6% 0
tháng 2/2026 38 38 84,2% 0
tháng 3/2026 55 53 67,9% 2
tháng 4/2026 35 35 94,3% 0
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 54 50 70,0% 4
tháng 7/2026 61 61 80,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…