MQ3675
MQ3675 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Bismarck – Dallas-Fort Worth. Trong 831 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 831 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 49 | 6 | ▼ 87,8% |
| Tháng 5 | 30 | – | – |
| Tháng 6 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 92,9% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 92,3% | 89,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 91,7% | 90,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 87,8% | 66,7% | ▼ 24,0% |
| Tháng 5 | 80,0% | – | – |
| Tháng 6 | 87,5% | 76,9% | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 79,6% | 75,9% | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 85,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,1% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 820
- Bị huỷ 1,3% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BIS DFW Sân bay thành phố Bismarck – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.575 | 16,2 phút | 87,5% | 156 |
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | 6,4 phút | 84,9% | 86 |
| DFW MGM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) | 999 | 4,6 phút | 89,3% | 84 |
| MGM DFW Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 999 | 31,9 phút | 79,5% | 83 |
| PHX BFL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Meadows Field | 684 | 6,2 phút | 87,3% | 63 |
| BFL PHX Sân bay Meadows Field – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 684 | -0,3 phút | 92,1% | 63 |
| ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis | 792 | 1,8 phút | 89,3% | 58 |
| MEM ORD Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế O'Hare | 792 | 24,5 phút | 63,0% | 58 |
| PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.620 | 0,7 phút | 89,1% | 55 |
| FSD ORD Sân bay vùng Sioux Falls – Sân bay quốc tế O'Hare | 743 | 27,5 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 49 | 49 | 87,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 52 | 76,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 75,9% | 4 |