MQ3623

MQ3623 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Tallahassee – Miami. Trong 801 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 169▲ 50,0%
Tháng 22436▲ 50,0%
Tháng 34641▼ 10,9%
Tháng 456560,0%
Tháng 53362▲ 87,9%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 7273▼ 88,9%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222267▲ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 291,7%69,4%▼ 24,3%
Tháng 373,9%71,8%▼ 2,9%
Tháng 490,7%86,3%▼ 4,9%
Tháng 572,7%85,3%▲ 17,2%
Tháng 6100,0%84,5%▼ 15,5%
Tháng 774,1%100,0%▲ 35,0%
Tháng 871,4%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1091,2%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,8%83,7%▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 425▲ 150,0%
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 786
  • Bị huỷ 1,9% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 2/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TLH–MIA126 78,6%
  2. MIA–TLH125 92,0%
  3. MIA–BNA54 90,6%
  4. ORD–GRR44 90,5%
  5. GRR–ORD44 80,0%
  6. LFT–DFW42 80,5%
  7. DFW–LFT42 87,8%
  8. ORD–SPI33 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TLH MIA Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Miami 649 7,8 phút 78,6% 126
MIA TLH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tallahassee 649 0,2 phút 92,0% 125
MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville 1.299 1,2 phút 90,6% 54
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 2,5 phút 90,5% 44
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 4,0 phút 80,0% 44
LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 564 9,4 phút 80,5% 42
DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette 564 2,6 phút 87,8% 42
ORD SPI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Abraham Lincoln Capital 280 -0,9 phút 93,8% 33
STL MIA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Miami 1.722 6,2 phút 83,3% 31
MIA STL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.722 2,9 phút 90,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 97,0% 0
tháng 11/2024 56 56 89,3% 0
tháng 12/2024 49 49 75,5% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 46 46 73,9% 0
tháng 4/2025 56 54 90,7% 2
tháng 5/2025 33 33 72,7% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 27 27 74,1% 0
tháng 8/2025 30 28 71,4% 2
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 57 57 91,2% 0
tháng 11/2025 44 44 93,2% 0
tháng 12/2025 13 13 100,0% 0
tháng 1/2026 9 9 88,9% 0
tháng 2/2026 36 36 69,4% 0
tháng 3/2026 41 39 71,8% 2
tháng 4/2026 56 51 86,3% 5
tháng 5/2026 62 61 85,3% 1
tháng 6/2026 60 58 84,5% 2
tháng 7/2026 3 3 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…