MQ3539

MQ3539 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Billings. Trong 671 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 32928▼ 3,4%
Tháng 45430▼ 44,4%
Tháng 53442▲ 23,5%
Tháng 62760▲ 122,2%
Tháng 72362▲ 169,6%
Tháng 826––
Tháng 917––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226265▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%87,0%▼ 7,0%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 382,8%92,9%▲ 12,2%
Tháng 490,7%90,0%▼ 0,8%
Tháng 570,6%76,2%▲ 7,9%
Tháng 688,9%80,4%▼ 9,6%
Tháng 787,0%91,9%▲ 5,7%
Tháng 873,1%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1186,5%––
Tháng 1289,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%88,3%▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 662
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BIL99 91,8%
  2. DFW–AMA94 89,1%
  3. GPT–DFW76 75,7%
  4. DFW–GPT76 89,2%
  5. SDF–ORD68 91,2%
  6. ORD–COU45 93,3%
  7. VPS–ORD31 83,9%
  8. ORD–VPS31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX BIL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Billings Logan 1.407 0,3 phút 91,8% 99
DFW AMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo 502 3,6 phút 89,1% 94
GPT DFW Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 803 9,8 phút 75,7% 76
DFW GPT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi 803 3,4 phút 89,2% 76
SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare 462 5,0 phút 91,2% 68
ORD COU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Columbia 507 3,8 phút 93,3% 45
VPS ORD Sân bay Destin–Fort Walton Beach – Sân bay quốc tế O'Hare 1.284 1,6 phút 83,9% 31
ORD VPS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Destin–Fort Walton Beach 1.284 1,2 phút 90,3% 31
ORD TVC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Cherry Capital 360 34,6 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 83,3% 0
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 11 11 90,9% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 54 54 90,7% 0
tháng 5/2025 34 34 70,6% 0
tháng 6/2025 27 27 88,9% 0
tháng 7/2025 23 23 87,0% 0
tháng 8/2025 26 26 73,1% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 54 54 85,2% 0
tháng 11/2025 41 37 86,5% 4
tháng 12/2025 19 19 89,5% 0
tháng 1/2026 23 23 87,0% 0
tháng 2/2026 20 20 100,0% 0
tháng 3/2026 28 28 92,9% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 42 42 76,2% 0
tháng 6/2026 60 56 80,4% 4
tháng 7/2026 62 62 91,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…