MQ3438

MQ3438 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là El Paso – Chicago. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 4730▲ 328,6%
Tháng 55433▼ 38,9%
Tháng 63444▲ 29,4%
Tháng 7844▲ 450,0%
Tháng 820––
Tháng 930––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283241▼ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%93,6%▲ 18,0%
Tháng 289,3%92,9%▲ 4,0%
Tháng 387,3%93,6%▲ 7,2%
Tháng 414,3%93,1%▲ 551,5%
Tháng 574,1%87,9%▲ 18,6%
Tháng 694,1%77,3%▼ 17,9%
Tháng 775,0%69,8%▼ 7,0%
Tháng 880,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%86,9%▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 370▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▼ 81,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 702
  • Bị huỷ 2,0% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ELP–ORD192 88,4%
  2. DFW–CRP118 88,4%
  3. CRP–DFW117 79,5%
  4. SDF–BOS51 66,0%
  5. BOS–SDF51 82,4%
  6. AMA–DFW42 92,9%
  7. ORD–ELP37 67,6%
  8. ORD–COU33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ELP ORD Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế O'Hare 1.987 4,2 phút 88,4% 192
DFW CRP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Corpus Christi 572 7,1 phút 88,4% 118
CRP DFW Sân bay quốc tế Corpus Christi – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 572 9,3 phút 79,5% 117
SDF BOS Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Logan 1.332 20,3 phút 66,0% 51
BOS SDF Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Louisville 1.332 11,9 phút 82,4% 51
AMA DFW Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 502 4,2 phút 92,9% 42
ORD ELP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế El Paso 1.987 20,0 phút 67,6% 37
ORD COU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Columbia 507 -3,1 phút 97,0% 33
ORD ORF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Norfolk 1.152 1,2 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 10 10 90,0% 0
tháng 12/2024 53 53 75,5% 0
tháng 1/2025 62 58 79,3% 4
tháng 2/2025 56 56 89,3% 0
tháng 3/2025 62 55 87,3% 7
tháng 4/2025 7 7 14,3% 0
tháng 5/2025 54 54 74,1% 0
tháng 6/2025 34 34 94,1% 0
tháng 7/2025 8 8 75,0% 0
tháng 8/2025 20 20 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 7 7 85,7% 0
tháng 11/2025 31 30 83,3% 1
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 33 33 87,9% 0
tháng 6/2026 44 44 77,3% 0
tháng 7/2026 44 43 69,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…