MQ3384
MQ3384 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Columbus. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,7%trên 663 chuyến
- Chậm trung bình15,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 121,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 54 | 47 | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 28 | 60 | ▲ 114,3% |
| Tháng 7 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 251 | ▲ 34,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,2% | 66,7% | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 70,8% | 68,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 88,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 88,7% | 86,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 53,6% | 75,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 53,6% | 80,7% | ▲ 50,6% |
| Tháng 8 | 82,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,0% | 78,5% | ▲ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 649
- Bị huỷ 2,1% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 22 | 68,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 53 | 88,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 25 | 68,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 47 | 45 | 86,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 75,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |