MQ3347

MQ3347 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Miami. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1505▼ 90,0%
Tháng 23617▼ 52,8%
Tháng 3317▼ 77,4%
Tháng 4576▼ 89,5%
Tháng 562––
Tháng 6242▼ 91,7%
Tháng 711––
Tháng 850––
Tháng 960––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%100,0%▲ 13,6%
Tháng 294,4%82,4%▼ 12,8%
Tháng 387,1%42,9%▼ 50,8%
Tháng 489,5%50,0%▼ 44,1%
Tháng 577,2%––
Tháng 687,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 772,7%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1087,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1260,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 55––
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 604
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–MIA173 73,4%
  2. MIA–CMH75 93,3%
  3. PHX–MRY57 91,2%
  4. MRY–PHX57 91,2%
  5. MIA–DTW50 90,0%
  6. ORD–BDL33 87,9%
  7. BDL–ORD33 75,8%
  8. HRL–DFW31 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH MIA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Miami 1.598 14,5 phút 73,4% 173
MIA CMH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.598 0,7 phút 93,3% 75
PHX MRY Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Monterey 962 -1,2 phút 91,2% 57
MRY PHX Sân bay vùng Monterey – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 962 -2,1 phút 91,2% 57
MIA DTW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Detroit 1.847 7,0 phút 90,0% 50
ORD BDL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bradley 1.257 5,5 phút 87,9% 33
BDL ORD Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế O'Hare 1.257 12,9 phút 75,8% 33
HRL DFW Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 744 16,0 phút 72,4% 31
DFW HRL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Valley 744 -1,4 phút 92,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 51 51 82,4% 0
tháng 12/2024 47 47 76,6% 0
tháng 1/2025 50 50 88,0% 0
tháng 2/2025 36 36 94,4% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 57 57 89,5% 0
tháng 5/2025 62 57 77,2% 5
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 7/2025 11 11 72,7% 0
tháng 8/2025 50 50 100,0% 0
tháng 9/2025 60 60 83,3% 0
tháng 10/2025 33 33 87,9% 0
tháng 11/2025 26 26 76,9% 0
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 7 7 42,9% 0
tháng 4/2026 6 6 50,0% 0
tháng 6/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…