MQ3345

MQ3345 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Phoenix. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15522▼ 60,0%
Tháng 24025▼ 37,5%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 53022▼ 26,7%
Tháng 6157▼ 53,3%
Tháng 749––
Tháng 823––
Tháng 98––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)193137▼ 29,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 198,2%81,0%▼ 17,5%
Tháng 292,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 388,5%71,0%▼ 19,8%
Tháng 488,5%86,7%▼ 2,0%
Tháng 583,3%86,4%▲ 3,6%
Tháng 657,1%83,3%▲ 45,8%
Tháng 780,5%––
Tháng 891,3%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)84,6%84,7%▲ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 78––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 540
  • Bị huỷ 2,5% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–PHX63 100,0%
  2. PHX–TUS62 88,7%
  3. LIT–PHX44 86,4%
  4. MDT–ORD32 87,1%
  5. MIA–EYW31 86,7%
  6. SGF–ORD30 70,0%
  7. PVD–DCA30 82,6%
  8. ORD–BWI30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 48 48 87,5% 0
tháng 12/2024 29 28 92,9% 1
tháng 1/2025 55 55 98,2% 0
tháng 2/2025 40 39 92,3% 1
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 27 26 88,5% 1
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 15 14 57,1% 1
tháng 7/2025 49 41 80,5% 8
tháng 8/2025 23 23 91,3% 0
tháng 9/2025 8 8 87,5% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 13 13 100,0% 0
tháng 12/2025 30 30 93,3% 0
tháng 1/2026 22 21 81,0% 1
tháng 2/2026 25 25 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 22 22 86,4% 0
tháng 6/2026 7 6 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…