G31835

G31835 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Goiânia – São Paulo. Trong 397 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 3/2/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 219––
Tháng 32026▲ 30,0%
Tháng 41425▲ 78,6%
Tháng 531310,0%
Tháng 62827▼ 3,6%
Tháng 7–31–
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1227––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–70,4%–
Tháng 268,4%––
Tháng 390,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 478,6%100,0%▲ 27,3%
Tháng 590,3%90,3%0,0%
Tháng 689,3%92,6%▲ 3,7%
Tháng 7–87,1%–
Tháng 889,3%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1255,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 396
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/2/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GYN–GRU156 89,7%
  2. GIG–BSB117 92,3%
  3. CWB–GRU62 67,7%
  4. VCP–SSA39 79,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 2/2025 19 19 68,4% 0
tháng 3/2025 20 20 90,0% 0
tháng 4/2025 14 14 78,6% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 28 28 89,3% 0
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 25 25 92,0% 0
tháng 11/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 27 27 55,6% 0
tháng 1/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 26 26 100,0% 0
tháng 4/2026 25 25 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 27 27 92,6% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…