G31281
G31281 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 479 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 479 chuyến
- Chậm trung bình5,0 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 12 | 20 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 25 | 29 | ▲ 16,0% |
| Tháng 6 | 25 | 29 | ▲ 16,0% |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 60,7% | ▼ 37,0% |
| Tháng 2 | 95,7% | 88,5% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 95,0% | 77,8% | ▼ 18,1% |
| Tháng 4 | 75,0% | 90,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 96,0% | 96,6% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | – | 96,6% | – |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 95,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 476
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 838 | 2,8 phút | 84,4% | 155 |
| FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 488 | 2,4 phút | 89,6% | 125 |
| FOR GRU Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.346 | 14,5 phút | 70,8% | 114 |
| CGR CGH Sân bay quốc tế Campo Grande – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 898 | 1,1 phút | 91,4% | 71 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |