DL963

DL963 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Atlanta. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13143▲ 38,7%
Tháng 22853▲ 89,3%
Tháng 33156▲ 80,6%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 53150▲ 61,3%
Tháng 61746▲ 170,6%
Tháng 71647▲ 193,8%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184347▲ 88,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%91,9%▲ 11,9%
Tháng 292,9%84,3%▼ 9,2%
Tháng 393,6%87,0%▼ 7,0%
Tháng 486,7%84,1%▼ 3,0%
Tháng 580,7%100,0%▲ 24,0%
Tháng 680,0%91,3%▲ 14,1%
Tháng 768,8%95,6%▲ 39,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1256,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%90,6%▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 136▲ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 408–
Tháng 502–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)522▲ 340,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 709
  • Bị huỷ 3,9% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–ATL179 88,1%
  2. ATL–CVG164 92,8%
  3. BDL–DTW106 82,9%
  4. BOS–ATL102 81,2%
  5. TPA–ATL62 89,8%
  6. BUF–DTW36 94,4%
  7. AUS–LAX32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 30 80,0% 1
tháng 1/2025 31 28 82,1% 3
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 17 15 80,0% 2
tháng 7/2025 16 16 68,8% 0
tháng 8/2025 20 20 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 82,4% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 31 30 56,7% 1
tháng 1/2026 43 37 91,9% 6
tháng 2/2026 53 51 84,3% 2
tháng 3/2026 56 54 87,0% 2
tháng 4/2026 52 44 84,1% 8
tháng 5/2026 50 48 100,0% 2
tháng 6/2026 46 46 91,3% 0
tháng 7/2026 47 45 95,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…