DL932

DL932 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Atlanta. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12328▲ 21,7%
Tháng 22426▲ 8,3%
Tháng 32928▼ 3,4%
Tháng 44326▼ 39,5%
Tháng 53528▼ 20,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215197▼ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 159,1%77,8%▲ 31,6%
Tháng 278,3%73,1%▼ 6,6%
Tháng 389,7%85,7%▼ 4,4%
Tháng 495,4%92,3%▼ 3,2%
Tháng 597,1%78,6%▼ 19,1%
Tháng 680,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 777,4%83,9%▲ 8,3%
Tháng 883,9%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%83,5%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 659
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–ATL254 85,0%
  2. STL–ATL67 94,0%
  3. ATL–STL67 89,6%
  4. SAV–ATL55 87,3%
  5. FLL–LGA53 70,6%
  6. ATL–TLH50 73,5%
  7. PSC–SLC32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 41 41 87,8% 0
tháng 12/2024 17 17 94,1% 0
tháng 1/2025 23 22 59,1% 1
tháng 2/2025 24 23 78,3% 1
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 43 43 95,4% 0
tháng 5/2025 35 35 97,1% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 28 27 77,8% 1
tháng 2/2026 26 26 73,1% 0
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 26 26 92,3% 0
tháng 5/2026 28 28 78,6% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…