DL884

DL884 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – New York. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12330▲ 30,4%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6266▼ 76,9%
Tháng 7272▼ 92,6%
Tháng 823––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190158▼ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%78,6%▲ 6,3%
Tháng 270,8%89,3%▲ 26,1%
Tháng 379,3%96,4%▲ 21,6%
Tháng 480,0%86,7%▲ 8,3%
Tháng 587,1%67,7%▼ 22,2%
Tháng 680,8%83,3%▲ 3,2%
Tháng 796,2%50,0%▼ 48,0%
Tháng 891,3%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1153,6%––
Tháng 1246,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%78,9%▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 534
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–JFK242 81,7%
  2. MCI–LGA176 74,6%
  3. SEA–DCA36 100,0%
  4. LAX–AUS31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 93,3% 0
tháng 11/2024 19 19 79,0% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 23 23 73,9% 0
tháng 2/2025 24 24 70,8% 0
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 26 26 80,8% 0
tháng 7/2025 27 26 96,2% 1
tháng 8/2025 23 23 91,3% 0
tháng 9/2025 28 28 89,3% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 29 28 53,6% 1
tháng 12/2025 31 30 46,7% 1
tháng 1/2026 30 28 78,6% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 28 96,4% 3
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 6 6 83,3% 0
tháng 7/2026 2 2 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…