DL770

DL770 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Ontario. Trong 615 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35431▼ 42,6%
Tháng 44330▼ 30,2%
Tháng 51926▲ 36,8%
Tháng 6275▼ 81,5%
Tháng 72924▼ 17,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231175▼ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%76,7%▼ 4,9%
Tháng 282,1%89,3%▲ 8,7%
Tháng 385,2%76,7%▼ 10,0%
Tháng 488,4%83,3%▼ 5,7%
Tháng 584,2%76,9%▼ 8,7%
Tháng 650,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 767,9%81,0%▲ 19,3%
Tháng 880,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1267,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%83,4%▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 606
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–ONT310 78,7%
  2. RSW–MSP98 80,4%
  3. PHX–MSP62 83,9%
  4. SFO–SEA36 88,9%
  5. SEA–SFO36 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 66,7% 0
tháng 11/2024 19 19 89,5% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 54 54 85,2% 0
tháng 4/2025 43 43 88,4% 0
tháng 5/2025 19 19 84,2% 0
tháng 6/2025 27 26 50,0% 1
tháng 7/2025 29 28 67,9% 1
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 29 28 67,9% 1
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 26 26 76,9% 0
tháng 6/2026 5 5 100,0% 0
tháng 7/2026 24 21 81,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…