DL701
DL701 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Los Angeles. Trong 538 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 538 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202621▼ 58,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 28 | 15 | ▼ 46,4% |
| Tháng 4 | 26 | 13 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 19 | 19 | 0,0% |
| Tháng 6 | 10 | 5 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 50 | 21 | ▼ 58,0% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 192 | 132 | ▼ 31,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 63,3% | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 85,7% | 76,9% | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 89,3% | 78,6% | ▼ 12,0% |
| Tháng 4 | 88,5% | 100,0% | ▲ 13,0% |
| Tháng 5 | 94,7% | 89,5% | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 80,0% | 45,0% | ▼ 43,8% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 85,2% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,4% | 76,2% | ▼ 12,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 529
- Bị huỷ 1,7% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK LAX Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.974 | 9,7 phút | 88,8% | 207 |
| SLC SNA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay John Wayne | 947 | 13,0 phút | 83,6% | 141 |
| TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia | 1.628 | 14,6 phút | 69,0% | 62 |
| DTW MEM Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Memphis | 982 | 10,0 phút | 80,3% | 62 |
| SNA SLC Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 947 | 13,0 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 70,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 45,0% | 1 |