DL693

DL693 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Francisco. Trong 958 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14830▼ 37,5%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 35830▼ 48,3%
Tháng 44230▼ 28,6%
Tháng 556560,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)370296▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,8%75,0%▼ 20,0%
Tháng 284,1%89,3%▲ 6,2%
Tháng 394,8%80,0%▼ 15,6%
Tháng 485,7%80,0%▼ 6,7%
Tháng 575,0%78,6%▲ 4,8%
Tháng 673,3%88,3%▲ 20,5%
Tháng 788,7%93,6%▲ 5,5%
Tháng 893,6%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,1%83,5%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 955
  • Bị huỷ 0,3% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SFO343 85,7%
  2. SFO–ATL206 81,1%
  3. SFO–LAX66 86,4%
  4. DTW–ROC61 86,4%
  5. ATL–CMH56 82,1%
  6. SLC–SJC50 90,0%
  7. SJC–SLC50 94,0%
  8. DTW–MEM36 88,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 75,0% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 48 48 93,8% 0
tháng 2/2025 44 44 84,1% 0
tháng 3/2025 58 58 94,8% 0
tháng 4/2025 42 42 85,7% 0
tháng 5/2025 56 56 75,0% 0
tháng 6/2025 60 60 73,3% 0
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 62 62 93,6% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 36 36 91,7% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 30 28 75,0% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 56 56 78,6% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…