DL690

DL690 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Atlanta. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12231▲ 40,9%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72729▲ 7,4%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219210▼ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%77,4%▲ 6,4%
Tháng 286,4%85,7%▼ 0,8%
Tháng 388,2%83,3%▼ 5,6%
Tháng 493,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 580,7%48,4%▼ 40,0%
Tháng 665,5%46,7%▼ 28,8%
Tháng 773,1%34,5%▼ 52,8%
Tháng 867,9%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%65,6%▼ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 615
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–ATL384 70,3%
  2. LAS–ATL75 82,7%
  3. MSY–LAX62 80,7%
  4. MSP–MEM39 82,1%
  5. MEM–MSP39 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 20 20 60,0% 0
tháng 12/2024 17 17 64,7% 0
tháng 1/2025 22 22 72,7% 0
tháng 2/2025 44 44 86,4% 0
tháng 3/2025 35 34 88,2% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 27 26 73,1% 1
tháng 8/2025 28 28 67,9% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 30 30 46,7% 0
tháng 7/2026 29 29 34,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…