DL675

DL675 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Portland – Atlanta. Trong 778 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13817▼ 55,3%
Tháng 24211▼ 73,8%
Tháng 33224▼ 25,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 51156▲ 409,1%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)263260▼ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,8%80,0%▼ 7,9%
Tháng 273,8%100,0%▲ 35,5%
Tháng 387,5%83,3%▼ 4,8%
Tháng 480,8%90,0%▲ 11,4%
Tháng 554,6%90,9%▲ 66,7%
Tháng 694,0%86,7%▼ 7,8%
Tháng 788,7%89,5%▲ 0,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1098,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%88,6%▲ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 765
  • Bị huỷ 1,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PDX–ATL175 93,0%
  2. ATL–PDX163 94,4%
  3. MCI–BOS86 85,7%
  4. BOS–MCI86 91,6%
  5. MIA–BOS83 87,5%
  6. SEA–SFO62 83,9%
  7. DFW–DTW51 80,4%
  8. ATL–SEA34 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PDX ATL Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.489 4,6 phút 93,0% 175
ATL PDX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Portland 3.489 0,1 phút 94,4% 163
MCI BOS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Logan 2.017 13,7 phút 85,7% 86
BOS MCI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Kansas City 2.017 -1,7 phút 91,6% 86
MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan 2.028 7,7 phút 87,5% 83
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 7,5 phút 83,9% 62
DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit 1.587 14,3 phút 80,4% 51
ATL SEA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.505 6,1 phút 85,3% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2025 38 38 86,8% 0
tháng 2/2025 42 42 73,8% 0
tháng 3/2025 32 32 87,5% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 11 11 54,6% 0
tháng 6/2025 52 50 94,0% 2
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 62 62 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 57 57 98,3% 0
tháng 11/2025 42 39 92,3% 3
tháng 12/2025 14 14 85,7% 0
tháng 1/2026 17 15 80,0% 2
tháng 2/2026 11 11 100,0% 0
tháng 3/2026 24 24 83,3% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 56 55 90,9% 1
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 57 89,5% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…