DL561

DL561 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fresno. Trong 911 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13831▼ 18,4%
Tháng 23628▼ 22,2%
Tháng 35828▼ 51,7%
Tháng 44328▼ 34,9%
Tháng 55623▼ 58,9%
Tháng 66053▼ 11,7%
Tháng 76254▼ 12,9%
Tháng 850––
Tháng 918––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)353245▼ 30,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,4%90,3%▲ 30,1%
Tháng 283,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 384,5%82,1%▼ 2,8%
Tháng 486,1%82,1%▼ 4,5%
Tháng 569,6%100,0%▲ 43,6%
Tháng 667,2%83,0%▲ 23,5%
Tháng 762,9%81,5%▲ 29,5%
Tháng 892,0%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1259,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%86,4%▲ 15,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 906
  • Bị huỷ 0,5% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–FAT295 78,8%
  2. FAT–ATL272 73,7%
  3. SFO–DTW75 79,7%
  4. DTW–ATL62 87,1%
  5. MSP–MKE61 85,3%
  6. MKE–MSP61 83,6%
  7. SLC–SNA31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 86,1% 0
tháng 11/2024 56 56 83,9% 0
tháng 12/2024 62 62 61,3% 0
tháng 1/2025 38 36 69,4% 2
tháng 2/2025 36 36 83,3% 0
tháng 3/2025 58 58 84,5% 0
tháng 4/2025 43 43 86,1% 0
tháng 5/2025 56 56 69,6% 0
tháng 6/2025 60 58 67,2% 2
tháng 7/2025 62 62 62,9% 0
tháng 8/2025 50 50 92,0% 0
tháng 9/2025 18 18 88,9% 0
tháng 10/2025 28 28 82,1% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 33 32 59,4% 1
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 28 28 82,1% 0
tháng 4/2026 28 28 82,1% 0
tháng 5/2026 23 23 100,0% 0
tháng 6/2026 53 53 83,0% 0
tháng 7/2026 54 54 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…