DL523

DL523 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Atlanta. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 3317▼ 77,4%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207176▼ 15,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%77,4%▲ 11,8%
Tháng 278,6%85,7%▲ 9,1%
Tháng 387,1%85,7%▼ 1,6%
Tháng 493,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 590,3%86,7%▼ 4,0%
Tháng 686,2%83,3%▼ 3,3%
Tháng 790,3%74,2%▼ 17,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%84,7%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 541
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLE–ATL186 91,9%
  2. DTW–LAX184 82,3%
  3. PHX–ATL62 72,6%
  4. MCO–AUS59 94,9%
  5. LAX–ATL53 88,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 93,3% 0
tháng 11/2024 22 22 81,8% 0
tháng 12/2024 17 17 94,1% 0
tháng 1/2025 26 26 69,2% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 8 6 50,0% 2
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 18 18 100,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…