DL426

DL426 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – San Diego. Trong 820 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11926▲ 36,8%
Tháng 22023▲ 15,0%
Tháng 34849▲ 2,1%
Tháng 43336▲ 9,1%
Tháng 52355▲ 139,1%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 75062▲ 24,0%
Tháng 854––
Tháng 956––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241311▲ 29,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,1%76,0%▲ 24,4%
Tháng 255,0%87,0%▲ 58,1%
Tháng 370,8%71,4%▲ 0,8%
Tháng 475,8%94,4%▲ 24,7%
Tháng 582,6%92,7%▲ 12,3%
Tháng 695,7%83,3%▼ 12,9%
Tháng 774,5%88,3%▲ 18,6%
Tháng 887,0%––
Tháng 987,3%––
Tháng 1091,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%84,7%▲ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 808
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–SAN194 82,2%
  2. CMH–ATL98 80,4%
  3. SAN–JFK92 90,9%
  4. PWM–DTW86 82,4%
  5. DTW–PWM86 92,9%
  6. SNA–DTW55 80,0%
  7. SNA–ATL44 60,5%
  8. ATL–TLH32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 16 16 68,8% 0
tháng 1/2025 19 18 61,1% 1
tháng 2/2025 20 20 55,0% 0
tháng 3/2025 48 48 70,8% 0
tháng 4/2025 33 33 75,8% 0
tháng 5/2025 23 23 82,6% 0
tháng 6/2025 48 46 95,7% 2
tháng 7/2025 50 47 74,5% 3
tháng 8/2025 54 54 87,0% 0
tháng 9/2025 56 55 87,3% 1
tháng 10/2025 35 34 91,2% 1
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 31 30 60,0% 1
tháng 1/2026 26 25 76,0% 1
tháng 2/2026 23 23 87,0% 0
tháng 3/2026 49 49 71,4% 0
tháng 4/2026 36 36 94,4% 0
tháng 5/2026 55 55 92,7% 0
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 62 60 88,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…