DL409

DL409 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New Orleans. Trong 818 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12622▼ 15,4%
Tháng 22816▼ 42,9%
Tháng 34652▲ 13,0%
Tháng 45660▲ 7,1%
Tháng 562620,0%
Tháng 6402▼ 95,0%
Tháng 73522▼ 37,1%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)293236▼ 19,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%90,9%▲ 19,6%
Tháng 289,3%93,8%▲ 5,0%
Tháng 373,9%80,8%▲ 9,3%
Tháng 485,2%86,2%▲ 1,2%
Tháng 585,5%88,7%▲ 3,8%
Tháng 680,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 780,0%77,3%▼ 3,4%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%88,2%▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4220,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 812
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–ATL237 82,1%
  2. ATL–MSY237 85,5%
  3. JFK–SFO195 89,7%
  4. DFW–SEA50 77,6%
  5. SFO–MSP38 97,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 82,5% 0
tháng 11/2024 56 56 82,1% 0
tháng 12/2024 36 36 91,7% 0
tháng 1/2025 26 25 76,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 46 46 73,9% 0
tháng 4/2025 56 54 85,2% 2
tháng 5/2025 62 62 85,5% 0
tháng 6/2025 40 40 80,0% 0
tháng 7/2025 35 35 80,0% 0
tháng 8/2025 33 33 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 33 32 81,3% 1
tháng 1/2026 22 22 90,9% 0
tháng 2/2026 16 16 93,8% 0
tháng 3/2026 52 52 80,8% 0
tháng 4/2026 60 58 86,2% 2
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 2 2 100,0% 0
tháng 7/2026 22 22 77,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…