DL2743

DL2743 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Atlanta. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1530▲ 500,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 43430▼ 11,8%
Tháng 5376▼ 83,8%
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 2–71,4%–
Tháng 3–74,2%–
Tháng 470,6%75,9%▲ 7,5%
Tháng 570,3%66,7%▼ 5,1%
Tháng 686,2%––
Tháng 796,7%––
Tháng 893,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1285,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 61––
Tháng 71––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 472
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ATL185 95,0%
  2. LAS–DTW121 75,0%
  3. SEA–SNA94 88,3%
  4. CLT–MSP32 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 34 34 70,6% 0
tháng 5/2025 37 37 70,3% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 26 25 96,0% 1
tháng 12/2025 29 28 85,7% 1
tháng 1/2026 30 30 80,0% 0
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 6 6 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…