DL2565
DL2565 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Indianapolis. Trong 477 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 477 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202654▲ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 52 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | 20 | 40 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 35 | 5 | ▼ 85,7% |
| Tháng 6 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,4% | – |
| Tháng 2 | – | 89,1% | – |
| Tháng 3 | – | 90,0% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 65,7% | 80,0% | ▲ 21,7% |
| Tháng 6 | 57,1% | 63,4% | ▲ 11,0% |
| Tháng 7 | 74,2% | 49,0% | ▼ 33,9% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 468
- Bị huỷ 1,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IND Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Indianapolis | 696 | 10,3 phút | 77,8% | 101 |
| PSP MSP Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.336 | 5,6 phút | 87,4% | 97 |
| MSP PSP Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Palm Springs | 2.336 | -0,9 phút | 93,8% | 97 |
| BWI MSP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.504 | 55,3 phút | 63,6% | 69 |
| MSP BWI Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.504 | 34,8 phút | 55,3% | 48 |
| TPA JFK Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.620 | 32,4 phút | 50,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 55 | 89,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 90,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 41 | 63,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 54 | 51 | 49,0% | 3 |