DL2541
DL2541 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Los Angeles. Trong 353 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 6/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,1%trên 353 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 6/20266▼ 80,6%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 34 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | 17 | 60 | ▲ 252,9% |
| Tháng 5 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 31 | 6 | ▼ 80,6% |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 25,0% | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | – | 91,2% | – |
| Tháng 3 | – | 91,1% | – |
| Tháng 4 | 82,4% | 91,4% | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 96,7% | 88,6% | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 83,3% | 83,3% | 0,0% |
| Tháng 7 | 76,7% | – | – |
| Tháng 8 | 58,3% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 45,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 340
- Bị huỷ 3,7% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC LAX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Los Angeles | 496 | -7,2 phút | 92,4% | 84 |
| LAX SJC Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Jose | 496 | -1,2 phút | 88,6% | 84 |
| SRQ ATL Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 717 | 5,8 phút | 75,0% | 33 |
| FLL JFK Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.723 | 18,6 phút | 53,1% | 33 |
| ATL SRQ Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 717 | 9,7 phút | 75,8% | 33 |
| BIS MSP Sân bay thành phố Bismarck – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 620 | 6,5 phút | 96,9% | 32 |
| TPA LGA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay LaGuardia | 1.628 | 4,1 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 11 | 45,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 56 | 91,1% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 37 | 35 | 88,6% | 2 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |