DL2525
DL2525 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Hartford. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 711 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202616▼ 72,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 4 | ▼ 92,5% |
| Tháng 2 | 44 | – | – |
| Tháng 3 | 52 | 21 | ▼ 59,6% |
| Tháng 4 | 56 | 29 | ▼ 48,2% |
| Tháng 5 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 6 | 53 | 17 | ▼ 67,9% |
| Tháng 7 | 58 | 16 | ▼ 72,4% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 75,0% | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 90,9% | – | – |
| Tháng 3 | 88,5% | 47,1% | ▼ 46,8% |
| Tháng 4 | 78,6% | 86,2% | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 81,1% | 74,1% | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 79,3% | 87,5% | ▲ 10,4% |
| Tháng 7 | 74,1% | 37,5% | ▼ 49,4% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 705
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP BDL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Bradley | 1.686 | 7,8 phút | 86,0% | 271 |
| BDL MSP Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.686 | 17,3 phút | 81,9% | 238 |
| ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville | 344 | 9,4 phút | 82,4% | 75 |
| ATL CHS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charleston | 416 | 24,9 phút | 65,2% | 67 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 42,4 phút | 55,2% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 93,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 17 | 47,1% | 4 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |