DL2512
DL2512 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Pasco. Trong 359 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 359 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 7/202616▼ 48,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 20 | – | – |
| Tháng 4 | 13 | 2 | ▼ 84,6% |
| Tháng 5 | 1 | 26 | ▲ 2.500,0% |
| Tháng 6 | 23 | 19 | ▼ 17,4% |
| Tháng 7 | 31 | 16 | ▼ 48,4% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 95,0% | – | – |
| Tháng 4 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 76,9% | ▼ 23,1% |
| Tháng 6 | 81,8% | 52,6% | ▼ 35,7% |
| Tháng 7 | 74,2% | 87,5% | ▲ 17,9% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 94,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 358
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC PSC Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay Tri Cities | 837 | 9,0 phút | 82,9% | 194 |
| SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.537 | 10,5 phút | 71,7% | 60 |
| RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 572 | 7,5 phút | 79,0% | 38 |
| DTW LGA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay LaGuardia | 805 | -0,2 phút | 93,9% | 33 |
| DTW MCO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Orlando | 1.544 | 10,9 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |