DL2454

DL2454 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Tampa. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13355▲ 66,7%
Tháng 22556▲ 124,0%
Tháng 32962▲ 113,8%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53112▼ 61,3%
Tháng 63019▼ 36,7%
Tháng 71824▲ 33,3%
Tháng 818––
Tháng 918––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196288▲ 46,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%86,8%▲ 2,3%
Tháng 280,0%88,7%▲ 10,9%
Tháng 379,3%61,7%▼ 22,2%
Tháng 496,6%73,3%▼ 24,0%
Tháng 580,7%66,7%▼ 17,3%
Tháng 663,3%68,4%▲ 8,0%
Tháng 766,7%43,5%▼ 34,8%
Tháng 888,9%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1093,8%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1267,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%69,9%▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 740
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–TPA321 84,2%
  2. TPA–LGA220 65,1%
  3. DCA–MSP61 72,1%
  4. RSW–BOS41 78,1%
  5. BOS–RSW41 75,6%
  6. PNS–DTW32 84,4%
  7. DTW–PNS32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 49 49 89,8% 0
tháng 12/2024 62 62 56,5% 0
tháng 1/2025 33 33 84,9% 0
tháng 2/2025 25 25 80,0% 0
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 18 18 66,7% 0
tháng 8/2025 18 18 88,9% 0
tháng 9/2025 18 18 88,9% 0
tháng 10/2025 16 16 93,8% 0
tháng 11/2025 42 42 85,7% 0
tháng 12/2025 40 40 67,5% 0
tháng 1/2026 55 53 86,8% 2
tháng 2/2026 56 53 88,7% 3
tháng 3/2026 62 60 61,7% 2
tháng 4/2026 60 60 73,3% 0
tháng 5/2026 12 12 66,7% 0
tháng 6/2026 19 19 68,4% 0
tháng 7/2026 24 23 43,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…