DL2299
DL2299 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Seattle. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 610 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 40,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | – | 36 | – |
| Tháng 4 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 47 | 30 | ▼ 36,2% |
| Tháng 7 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 73,1% | – |
| Tháng 3 | – | 86,1% | – |
| Tháng 4 | 40,0% | 96,4% | ▲ 141,1% |
| Tháng 5 | 76,7% | 93,6% | ▲ 22,0% |
| Tháng 6 | 68,1% | 86,7% | ▲ 27,3% |
| Tháng 7 | 74,5% | 90,3% | ▲ 21,2% |
| Tháng 8 | 69,6% | – | – |
| Tháng 9 | 86,1% | – | – |
| Tháng 10 | 76,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,4% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 606
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.762 | 28,1 phút | 65,4% | 214 |
| SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.762 | 10,7 phút | 78,9% | 148 |
| SDF ATL Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 518 | 6,5 phút | 91,0% | 144 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 4,8 phút | 91,7% | 36 |
| SAT DTW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Detroit | 1.954 | 18,4 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 47 | 47 | 68,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 51 | 74,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 47 | 46 | 69,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 86,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 49 | 67,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |