DL2029

DL2029 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Mobile. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1431▲ 675,0%
Tháng 2–28–
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 52419▼ 20,8%
Tháng 62827▼ 3,6%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1212––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 2–76,9%–
Tháng 373,9%80,7%▲ 9,1%
Tháng 470,0%89,3%▲ 27,6%
Tháng 575,0%88,2%▲ 17,7%
Tháng 646,2%88,5%▲ 91,7%
Tháng 758,1%58,1%0,0%
Tháng 871,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1263,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–2–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 502–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 513
  • Bị huỷ 2,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MOB358 78,2%
  2. STL–MSP36 66,7%
  3. SAT–BOS36 72,2%
  4. SNA–SEA30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MOB Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Mobile 486 18,7 phút 78,2% 358
STL MSP Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 722 24,8 phút 66,7% 36
SAT BOS Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Logan 2.835 16,4 phút 72,2% 36
SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.576 28,8 phút 72,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 24 24 75,0% 0
tháng 6/2025 28 26 46,2% 2
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 12/2025 12 11 63,6% 1
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 26 76,9% 2
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 28 89,3% 2
tháng 5/2026 19 17 88,2% 2
tháng 6/2026 27 26 88,5% 1
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…