DL2010

DL2010 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Omaha. Trong 479 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 126––
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 31338▲ 192,3%
Tháng 4830▲ 275,0%
Tháng 52730▲ 11,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 828––
Tháng 925––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%––
Tháng 275,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 376,9%84,2%▲ 9,5%
Tháng 487,5%90,0%▲ 2,9%
Tháng 574,1%72,4%▼ 2,2%
Tháng 669,0%76,7%▲ 11,2%
Tháng 776,7%46,7%▼ 39,1%
Tháng 878,6%––
Tháng 980,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 473
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–OMA144 73,4%
  2. LGA–BOS142 76,6%
  3. ATL–AGS61 79,7%
  4. STL–MSP38 84,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 26 24 83,3% 2
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 13 13 76,9% 0
tháng 4/2025 8 8 87,5% 0
tháng 5/2025 27 27 74,1% 0
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 30 30 76,7% 0
tháng 8/2025 28 28 78,6% 0
tháng 9/2025 25 25 80,0% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 21 21 100,0% 0
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 34 32 100,0% 2
tháng 3/2026 38 38 84,2% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 30 29 72,4% 1
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 30 30 46,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…