DL2004

DL2004 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Denver. Trong 859 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1333▼ 90,9%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 55625▼ 55,4%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)299185▼ 38,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,9%66,7%▼ 24,1%
Tháng 278,6%82,4%▲ 4,8%
Tháng 380,7%87,0%▲ 7,9%
Tháng 480,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 560,7%96,0%▲ 58,1%
Tháng 646,6%89,7%▲ 92,6%
Tháng 741,0%90,3%▲ 120,4%
Tháng 854,8%––
Tháng 978,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,2%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,9%87,4%▲ 28,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 845
  • Bị huỷ 1,6% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–DEN321 71,4%
  2. DEN–LAX235 60,3%
  3. BOS–LAX86 91,8%
  4. SLC–BOI62 85,5%
  5. PNS–ATL36 91,7%
  6. FLL–DTW36 72,2%
  7. ATL–PNS36 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 36 36 94,4% 0
tháng 1/2025 33 33 87,9% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 56 56 60,7% 0
tháng 6/2025 60 58 46,6% 2
tháng 7/2025 61 61 41,0% 0
tháng 8/2025 62 62 54,8% 0
tháng 9/2025 60 60 78,3% 0
tháng 10/2025 62 62 80,7% 0
tháng 11/2025 58 52 71,2% 6
tháng 12/2025 47 43 76,7% 4
tháng 1/2026 3 3 66,7% 0
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 55 54 87,0% 1
tháng 4/2026 24 24 100,0% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…