DL1643

DL1643 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New York – Austin. Trong 933 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13410▼ 70,6%
Tháng 23223▼ 28,1%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 42628▲ 7,7%
Tháng 52555▲ 120,0%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261269▲ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%75,0%▼ 15,0%
Tháng 290,6%91,3%▲ 0,7%
Tháng 373,3%86,2%▲ 17,6%
Tháng 484,6%85,7%▲ 1,3%
Tháng 584,0%84,9%▲ 1,1%
Tháng 674,5%86,7%▲ 16,3%
Tháng 771,0%66,1%▼ 6,9%
Tháng 877,4%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,2%––
Tháng 1291,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%82,3%▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 921
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–AUS431 85,5%
  2. AUS–JFK279 76,7%
  3. LAS–LAX36 85,3%
  4. HSV–ATL36 83,3%
  5. ATL–HSV36 80,6%
  6. TPA–LGA30 76,7%
  7. ATL–FLL30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 46 46 80,4% 0
tháng 12/2024 49 49 83,7% 0
tháng 1/2025 34 34 88,2% 0
tháng 2/2025 32 32 90,6% 0
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 25 25 84,0% 0
tháng 6/2025 52 51 74,5% 1
tháng 7/2025 62 62 71,0% 0
tháng 8/2025 62 62 77,4% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 61 85,3% 1
tháng 11/2025 57 57 91,2% 0
tháng 12/2025 47 46 91,3% 1
tháng 1/2026 10 8 75,0% 2
tháng 2/2026 23 23 91,3% 0
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 28 28 85,7% 0
tháng 5/2026 55 53 84,9% 2
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 59 66,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…