DL1608
DL1608 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Kansas City. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,6%trên 735 chuyến
- Chậm trung bình5,1 phút
- Tháng 7/202654
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 6 | ▼ 90,0% |
| Tháng 2 | 56 | 17 | ▼ 69,6% |
| Tháng 3 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 6 | 12 | 48 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | – | 54 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 7 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | 100,0% | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 89,3% | 85,7% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 80,4% | 75,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 96,2% | 83,9% | ▼ 12,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | – | 88,9% | – |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 734
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP MCI Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Kansas City | 632 | 3,9 phút | 87,9% | 288 |
| MCI MSP Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 632 | 7,5 phút | 86,0% | 250 |
| LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 592 | -1,8 phút | 96,0% | 75 |
| STL MSP Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 722 | 6,5 phút | 87,1% | 31 |
| DEN DTW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Detroit | 1.802 | 7,0 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |