DL1602

DL1602 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 483 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1430▲ 650,0%
Tháng 2–43–
Tháng 3–18–
Tháng 4232▲ 1.500,0%
Tháng 52236▲ 63,6%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73115▼ 51,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 2–57,5%–
Tháng 3–88,9%–
Tháng 4100,0%62,5%▼ 37,5%
Tháng 547,6%94,4%▲ 98,3%
Tháng 675,9%80,0%▲ 5,5%
Tháng 793,3%86,7%▼ 7,1%
Tháng 887,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1269,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–3–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 474
  • Bị huỷ 1,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BOS194 85,9%
  2. FLL–BOS49 66,7%
  3. MSP–FCA39 84,6%
  4. LEX–ATL31 83,9%
  5. DTW–SLC30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 66,7% 0
tháng 11/2024 12 12 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 68,8% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 22 21 47,6% 1
tháng 6/2025 29 29 75,9% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 30 29 89,7% 1
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 30 29 69,0% 1
tháng 1/2026 30 28 85,7% 2
tháng 2/2026 43 40 57,5% 3
tháng 3/2026 18 18 88,9% 0
tháng 4/2026 32 32 62,5% 0
tháng 5/2026 36 36 94,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 15 15 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…