DL1575

DL1575 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Grand Rapids – Minneapolis. Trong 614 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 2–17–
Tháng 31428▲ 100,0%
Tháng 42428▲ 16,7%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 65127▼ 47,1%
Tháng 76227▼ 56,5%
Tháng 840––
Tháng 911––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 2–82,4%–
Tháng 3100,0%81,5%▼ 18,5%
Tháng 487,5%67,9%▼ 22,4%
Tháng 585,2%80,7%▼ 5,3%
Tháng 680,9%74,1%▼ 8,4%
Tháng 793,3%65,4%▼ 29,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1072,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1261,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 605
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRR–MSP132 88,6%
  2. ATL–JFK79 74,4%
  3. XNA–ATL64 86,9%
  4. ATL–XNA64 88,5%
  5. MSP–GRR62 83,9%
  6. LGA–RSW38 94,7%
  7. BNA–BOS31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 100,0% 0
tháng 11/2024 40 40 90,0% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 3/2025 14 14 100,0% 0
tháng 4/2025 24 24 87,5% 0
tháng 5/2025 27 27 85,2% 0
tháng 6/2025 51 47 80,9% 4
tháng 7/2025 62 60 93,3% 2
tháng 8/2025 40 40 90,0% 0
tháng 9/2025 11 11 100,0% 0
tháng 10/2025 50 50 72,0% 0
tháng 11/2025 50 50 80,0% 0
tháng 12/2025 14 13 61,5% 1
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 28 27 81,5% 1
tháng 4/2026 28 28 67,9% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 27 27 74,1% 0
tháng 7/2026 27 26 65,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…