DL1549

DL1549 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Anchorage. Trong 806 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2–15–
Tháng 32348▲ 108,7%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 53158▲ 87,1%
Tháng 65358▲ 9,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1213––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%75,0%0,0%
Tháng 2–71,4%–
Tháng 373,9%68,8%▼ 7,0%
Tháng 489,7%82,1%▼ 8,4%
Tháng 580,7%75,9%▼ 5,9%
Tháng 692,5%82,8%▼ 10,5%
Tháng 790,3%80,0%▼ 11,4%
Tháng 888,7%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,8%––
Tháng 1223,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 800
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ANC–SEA171 84,7%
  2. SEA–ANC171 88,8%
  3. TLH–ATL138 75,0%
  4. ATL–TLH138 81,2%
  5. DTW–TPA88 72,4%
  6. DTW–BDL44 93,2%
  7. PDX–SLC32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 53 53 92,5% 0
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 62 88,7% 0
tháng 9/2025 60 60 80,0% 0
tháng 10/2025 62 60 81,7% 2
tháng 11/2025 48 48 93,8% 0
tháng 12/2025 13 13 23,1% 0
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 2/2026 15 14 71,4% 1
tháng 3/2026 48 48 68,8% 0
tháng 4/2026 56 56 82,1% 0
tháng 5/2026 58 58 75,9% 0
tháng 6/2026 58 58 82,8% 0
tháng 7/2026 62 60 80,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…