DL1502

DL1502 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Boston. Trong 489 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–28–
Tháng 2–31–
Tháng 31432▲ 128,6%
Tháng 4730▲ 328,6%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 627270,0%
Tháng 72728▲ 3,7%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1216––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,0%–
Tháng 2–90,3%–
Tháng 335,7%68,8%▲ 92,5%
Tháng 483,3%83,3%0,0%
Tháng 584,6%87,1%▲ 2,9%
Tháng 666,7%66,7%0,0%
Tháng 744,4%57,1%▲ 28,6%
Tháng 869,2%––
Tháng 961,5%––
Tháng 1084,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1280,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 487
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–BOS179 63,1%
  2. STL–DTW58 89,7%
  3. RSW–DTW36 66,7%
  4. MIA–JFK32 87,5%
  5. ATL–CHA31 83,9%
  6. ILM–ATL30 96,7%
  7. ATL–ILM30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 38 38 97,4% 0
tháng 12/2024 6 6 100,0% 0
tháng 3/2025 14 14 35,7% 0
tháng 4/2025 7 6 83,3% 1
tháng 5/2025 26 26 84,6% 0
tháng 6/2025 27 27 66,7% 0
tháng 7/2025 27 27 44,4% 0
tháng 8/2025 26 26 69,2% 0
tháng 9/2025 26 26 61,5% 0
tháng 10/2025 25 25 84,0% 0
tháng 11/2025 4 4 100,0% 0
tháng 12/2025 16 15 80,0% 1
tháng 1/2026 28 28 75,0% 0
tháng 2/2026 31 31 90,3% 0
tháng 3/2026 32 32 68,8% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 27 27 66,7% 0
tháng 7/2026 28 28 57,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…