DL1390
DL1390 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 905 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,2%trên 905 chuyến
- Chậm trung bình28,9 phút
- Tháng 7/202654▲ 22,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 23 | ▼ 55,8% |
| Tháng 2 | 56 | 24 | ▼ 57,1% |
| Tháng 3 | 38 | 31 | ▼ 18,4% |
| Tháng 4 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 5 | 48 | 52 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 48 | 52 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 44 | 54 | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 316 | 280 | ▼ 11,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,1% | 82,6% | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 66,0% | 83,3% | ▲ 26,2% |
| Tháng 3 | 76,3% | 69,0% | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 83,3% | 69,8% | ▼ 16,3% |
| Tháng 5 | 78,3% | 75,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 37,0% | 56,8% | ▲ 53,7% |
| Tháng 7 | 45,0% | 60,9% | ▲ 35,3% |
| Tháng 8 | 77,6% | – | – |
| Tháng 9 | 77,1% | – | – |
| Tháng 10 | 54,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46,3% | – | – |
| Tháng 12 | 34,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,6% | 71,1% | ▲ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 22 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,3% 853
- Bị huỷ 5,7% 52
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 39,8 phút | 59,3% | 383 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 24,5 phút | 67,8% | 377 |
| PHX ATL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.549 | 9,9 phút | 84,5% | 58 |
| ATL CLE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 894 | 11,7 phút | 78,4% | 51 |
| MCO BOS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Logan | 1.806 | 19,7 phút | 73,5% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 66,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 46 | 78,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 48 | 46 | 37,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 44 | 40 | 45,0% | 4 |
| tháng 8/2025 | 52 | 49 | 77,6% | 3 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 48 | 54,2% | 2 |
| tháng 11/2025 | 50 | 41 | 46,3% | 9 |
| tháng 12/2025 | 34 | 29 | 34,5% | 5 |
| tháng 1/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 44 | 43 | 69,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 52 | 49 | 75,5% | 3 |
| tháng 6/2026 | 52 | 44 | 56,8% | 8 |
| tháng 7/2026 | 54 | 46 | 60,9% | 8 |