DL1366

DL1366 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chattanooga. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1531▲ 520,0%
Tháng 2236▲ 1.700,0%
Tháng 32334▲ 47,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 6278▼ 70,4%
Tháng 7152▼ 86,7%
Tháng 817––
Tháng 916––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132172▲ 30,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 140,0%85,2%▲ 113,0%
Tháng 2–78,8%–
Tháng 352,2%84,9%▲ 62,6%
Tháng 473,3%93,1%▲ 27,0%
Tháng 593,3%80,7%▼ 13,6%
Tháng 661,5%100,0%▲ 62,5%
Tháng 753,3%0,0%▼ 100,0%
Tháng 882,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1188,6%––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 531
  • Bị huỷ 2,2% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 5/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CHA136 77,1%
  2. DTW–PHL68 82,4%
  3. PHL–DTW67 83,6%
  4. MSP–RSW59 67,8%
  5. LAS–MSP36 97,1%
  6. MCO–BOS34 55,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 77,5% 0
tháng 11/2024 59 59 91,5% 0
tháng 12/2024 49 49 67,4% 0
tháng 1/2025 5 5 40,0% 0
tháng 2/2025 2 0 — 2
tháng 3/2025 23 23 52,2% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 30 30 93,3% 0
tháng 6/2025 27 26 61,5% 1
tháng 7/2025 15 15 53,3% 0
tháng 8/2025 17 17 82,4% 0
tháng 9/2025 16 16 100,0% 0
tháng 11/2025 44 44 88,6% 0
tháng 12/2025 14 14 78,6% 0
tháng 1/2026 31 27 85,2% 4
tháng 2/2026 36 33 78,8% 3
tháng 3/2026 34 33 84,9% 1
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 8 8 100,0% 0
tháng 7/2026 2 2 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…