DL1347

DL1347 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Little Rock. Trong 790 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12625▼ 3,8%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32231▲ 40,9%
Tháng 42448▲ 100,0%
Tháng 52962▲ 113,8%
Tháng 65248▼ 7,7%
Tháng 76248▼ 22,6%
Tháng 836––
Tháng 924––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243289▲ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%95,7%▲ 14,8%
Tháng 285,7%96,3%▲ 12,4%
Tháng 350,0%80,0%▲ 60,0%
Tháng 466,7%81,3%▲ 21,9%
Tháng 551,7%77,4%▲ 49,7%
Tháng 657,7%93,8%▲ 62,5%
Tháng 765,0%72,9%▲ 12,2%
Tháng 883,3%––
Tháng 958,3%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1282,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,7%85,3%▲ 29,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 778
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIT–ATL259 76,1%
  2. ATL–LIT259 76,6%
  3. FLL–DTW73 53,4%
  4. ATL–CLE62 85,0%
  5. RDU–ATL36 94,1%
  6. MSY–BOS36 80,0%
  7. MCI–ATL30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 10 10 100,0% 0
tháng 12/2024 12 12 91,7% 0
tháng 1/2025 26 24 83,3% 2
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 22 22 50,0% 0
tháng 4/2025 24 24 66,7% 0
tháng 5/2025 29 29 51,7% 0
tháng 6/2025 52 52 57,7% 0
tháng 7/2025 62 60 65,0% 2
tháng 8/2025 36 36 83,3% 0
tháng 9/2025 24 24 58,3% 0
tháng 10/2025 58 58 75,9% 0
tháng 11/2025 60 59 88,1% 1
tháng 12/2025 38 34 82,4% 4
tháng 1/2026 25 23 95,7% 2
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 48 48 81,3% 0
tháng 5/2026 62 62 77,4% 0
tháng 6/2026 48 48 93,8% 0
tháng 7/2026 48 48 72,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…