DL1243

DL1243 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Tampa. Trong 891 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11431▲ 121,4%
Tháng 21845▲ 150,0%
Tháng 34662▲ 34,8%
Tháng 41742▲ 147,1%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 852––
Tháng 920––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239358▲ 49,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%77,4%▼ 9,7%
Tháng 272,2%71,1%▼ 1,5%
Tháng 376,1%82,1%▲ 8,0%
Tháng 488,2%88,1%▼ 0,2%
Tháng 580,7%67,9%▼ 15,9%
Tháng 662,3%78,3%▲ 25,8%
Tháng 774,1%78,3%▲ 5,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1195,5%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,0%77,6%▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7220,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 877
  • Bị huỷ 1,6% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–TPA428 83,1%
  2. TPA–DTW219 68,1%
  3. TUL–ATL68 89,7%
  4. ATL–TUL68 88,2%
  5. STL–MSP33 78,8%
  6. JAX–LGA31 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 60 60 91,7% 0
tháng 12/2024 50 50 90,0% 0
tháng 1/2025 14 14 85,7% 0
tháng 2/2025 18 18 72,2% 0
tháng 3/2025 46 46 76,1% 0
tháng 4/2025 17 17 88,2% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 53 53 62,3% 0
tháng 7/2025 60 58 74,1% 2
tháng 8/2025 52 50 80,0% 2
tháng 9/2025 20 20 95,0% 0
tháng 10/2025 18 18 94,4% 0
tháng 11/2025 23 22 95,5% 1
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 45 45 71,1% 0
tháng 3/2026 62 56 82,1% 6
tháng 4/2026 42 42 88,1% 0
tháng 5/2026 56 56 67,9% 0
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 62 60 78,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…