DL1235

DL1235 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Phoenix. Trong 664 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1614▲ 133,3%
Tháng 2841▲ 412,5%
Tháng 32256▲ 154,5%
Tháng 41352▲ 300,0%
Tháng 52654▲ 107,7%
Tháng 62744▲ 63,0%
Tháng 72644▲ 69,2%
Tháng 829––
Tháng 925––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)128305▲ 138,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%92,9%▲ 11,4%
Tháng 287,5%80,5%▼ 8,0%
Tháng 372,7%81,5%▲ 12,0%
Tháng 483,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 573,1%68,5%▼ 6,2%
Tháng 666,7%82,9%▲ 24,4%
Tháng 753,9%55,0%▲ 2,1%
Tháng 875,9%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,4%77,3%▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111▲ 1.000,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 651
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHX176 77,3%
  2. ATL–LEX131 75,4%
  3. LEX–ATL105 75,8%
  4. ATL–BWI68 86,8%
  5. RDU–ATL41 80,5%
  6. MCO–ATL32 68,8%
  7. ATL–BHM31 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 82,1% 0
tháng 11/2024 37 37 75,7% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 22 22 72,7% 0
tháng 4/2025 13 12 83,3% 1
tháng 5/2025 26 26 73,1% 0
tháng 6/2025 27 27 66,7% 0
tháng 7/2025 26 26 53,9% 0
tháng 8/2025 29 29 75,9% 0
tháng 9/2025 25 25 88,0% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 27 26 80,8% 1
tháng 1/2026 14 14 92,9% 0
tháng 2/2026 41 41 80,5% 0
tháng 3/2026 56 54 81,5% 2
tháng 4/2026 52 50 80,0% 2
tháng 5/2026 54 54 68,5% 0
tháng 6/2026 44 41 82,9% 3
tháng 7/2026 44 40 55,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…