DL1226

DL1226 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Bozeman. Trong 1.060 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15730▼ 47,4%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 41742▲ 147,1%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)336357▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%80,0%▲ 4,0%
Tháng 278,6%80,0%▲ 1,8%
Tháng 378,0%88,3%▲ 13,3%
Tháng 4100,0%81,0%▼ 19,0%
Tháng 583,9%91,1%▲ 8,6%
Tháng 686,8%98,3%▲ 13,3%
Tháng 796,8%96,7%▼ 0,1%
Tháng 888,7%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1278,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%87,9%▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.050
  • Bị huỷ 0,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–BZN345 88,3%
  2. BZN–MSP306 88,8%
  3. SLC–PDX100 84,0%
  4. HDN–ATL84 71,3%
  5. ATL–HDN84 84,2%
  6. CLT–ATL32 87,5%
  7. SJC–LAX31 93,6%
  8. LAX–SJC31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 57 52 76,9% 5
tháng 2/2025 56 56 78,6% 0
tháng 3/2025 60 59 78,0% 1
tháng 4/2025 17 17 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 53 53 86,8% 0
tháng 7/2025 62 62 96,8% 0
tháng 8/2025 62 62 88,7% 0
tháng 9/2025 54 54 90,7% 0
tháng 10/2025 62 62 91,9% 0
tháng 11/2025 59 59 81,4% 0
tháng 12/2025 50 50 78,0% 0
tháng 1/2026 30 30 80,0% 0
tháng 2/2026 45 45 80,0% 0
tháng 3/2026 62 60 88,3% 2
tháng 4/2026 42 42 81,0% 0
tháng 5/2026 56 56 91,1% 0
tháng 6/2026 60 60 98,3% 0
tháng 7/2026 62 60 96,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…