DL1132

DL1132 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Birmingham. Trong 768 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12330▲ 30,4%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 35245▼ 13,5%
Tháng 44353▲ 23,3%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73157▲ 83,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234316▲ 35,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%69,0%▼ 1,5%
Tháng 266,7%89,3%▲ 33,9%
Tháng 376,9%84,4%▲ 9,8%
Tháng 483,3%83,0%▼ 0,4%
Tháng 567,7%61,2%▼ 9,6%
Tháng 686,2%84,6%▼ 1,8%
Tháng 793,6%58,2%▼ 37,8%
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%75,7%▼ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 758
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–BHM230 74,5%
  2. BIL–MSP195 93,3%
  3. BHM–ATL115 75,2%
  4. DCA–MCO53 70,0%
  5. RDU–ATL38 94,7%
  6. RSW–ATL36 77,1%
  7. ATL–RSW36 77,8%
  8. PDX–JFK30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 23 20 70,0% 3
tháng 2/2025 24 24 66,7% 0
tháng 3/2025 52 52 76,9% 0
tháng 4/2025 43 42 83,3% 1
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 28 28 78,6% 0
tháng 1/2026 30 29 69,0% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 45 45 84,4% 0
tháng 4/2026 53 53 83,0% 0
tháng 5/2026 51 49 61,2% 2
tháng 6/2026 52 52 84,6% 0
tháng 7/2026 57 55 58,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…