DL1131

DL1131 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13335▲ 6,1%
Tháng 22426▲ 8,3%
Tháng 33455▲ 61,8%
Tháng 43242▲ 31,3%
Tháng 53431▼ 8,8%
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 820––
Tháng 912––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209250▲ 19,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,8%78,8%▲ 4,0%
Tháng 275,0%79,2%▲ 5,6%
Tháng 364,7%66,7%▲ 3,0%
Tháng 471,9%73,8%▲ 2,7%
Tháng 548,5%67,7%▲ 39,7%
Tháng 663,6%63,3%▼ 0,5%
Tháng 751,7%51,6%▼ 0,2%
Tháng 860,0%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1296,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,5%68,7%▲ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 641
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–IAH314 68,9%
  2. IAH–ATL151 67,4%
  3. SFO–JFK60 84,2%
  4. DTW–LGA53 71,7%
  5. SLC–MCO34 97,0%
  6. MCO–SLC34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 84,4% 0
tháng 11/2024 36 36 91,7% 0
tháng 12/2024 46 46 89,1% 0
tháng 1/2025 33 33 75,8% 0
tháng 2/2025 24 24 75,0% 0
tháng 3/2025 34 34 64,7% 0
tháng 4/2025 32 32 71,9% 0
tháng 5/2025 34 33 48,5% 1
tháng 6/2025 22 22 63,6% 0
tháng 7/2025 30 29 51,7% 1
tháng 8/2025 20 20 60,0% 0
tháng 9/2025 12 12 91,7% 0
tháng 10/2025 17 17 82,4% 0
tháng 11/2025 3 3 66,7% 0
tháng 12/2025 26 26 96,2% 0
tháng 1/2026 35 33 78,8% 2
tháng 2/2026 26 24 79,2% 2
tháng 3/2026 55 51 66,7% 4
tháng 4/2026 42 42 73,8% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…