DL1047

DL1047 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Minneapolis. Trong 812 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206327▲ 58,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%90,3%▲ 17,4%
Tháng 278,6%86,7%▲ 10,3%
Tháng 393,6%96,7%▲ 3,3%
Tháng 483,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 590,3%77,4%▼ 14,3%
Tháng 683,3%85,2%▲ 2,2%
Tháng 786,7%81,7%▼ 5,8%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1091,2%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1262,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%86,2%▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 808
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MSP268 87,2%
  2. RDU–LAS119 89,9%
  3. MSP–PHX115 89,4%
  4. MSY–ATL74 81,1%
  5. ATL–MSY73 82,2%
  6. MSP–FSD62 79,0%
  7. ATL–GSP55 83,6%
  8. JFK–ATL31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 25 25 84,0% 0
tháng 12/2024 11 11 72,7% 0
tháng 1/2025 26 26 76,9% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 30 30 86,7% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 57 57 91,2% 0
tháng 11/2025 56 56 87,5% 0
tháng 12/2025 50 50 62,0% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 45 45 86,7% 0
tháng 3/2026 62 60 96,7% 2
tháng 4/2026 42 42 85,7% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 54 54 85,2% 0
tháng 7/2026 62 60 81,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…