DL1017

DL1017 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Portland – Atlanta. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13154▲ 74,2%
Tháng 22854▲ 92,9%
Tháng 33138▲ 22,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212353▲ 66,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%82,7%▼ 17,3%
Tháng 278,6%90,7%▲ 15,5%
Tháng 390,3%74,3%▼ 17,7%
Tháng 496,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 590,3%78,6%▼ 13,0%
Tháng 678,6%84,8%▲ 7,9%
Tháng 790,0%83,6%▼ 7,1%
Tháng 877,4%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,2%84,0%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 788
  • Bị huỷ 1,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PWM–ATL450 88,8%
  2. GNV–ATL59 84,5%
  3. ATL–GNV59 81,0%
  4. BHM–ATL55 78,2%
  5. ATL–BHM54 88,7%
  6. PHX–MSP36 90,9%
  7. GSP–DTW31 80,7%
  8. DTW–GSP31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 100,0% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 28 78,6% 2
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 54 52 82,7% 2
tháng 2/2026 54 54 90,7% 0
tháng 3/2026 38 35 74,3% 3
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 56 56 78,6% 0
tháng 6/2026 60 59 84,8% 1
tháng 7/2026 61 61 83,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…