DL1013

DL1013 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Pensacola. Trong 1.103 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13144▲ 41,9%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 35455▲ 1,9%
Tháng 44360▲ 39,5%
Tháng 55562▲ 12,7%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 849––
Tháng 943––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333382▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%85,4%▼ 8,3%
Tháng 292,9%92,3%▼ 0,6%
Tháng 388,5%85,2%▼ 3,7%
Tháng 486,1%90,0%▲ 4,6%
Tháng 565,5%83,9%▲ 28,1%
Tháng 658,3%93,3%▲ 60,0%
Tháng 785,5%68,3%▼ 20,1%
Tháng 895,9%––
Tháng 995,4%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%85,5%▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 1.091
  • Bị huỷ 1,1% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PNS488 84,7%
  2. PNS–ATL458 81,9%
  3. BHM–ATL62 93,3%
  4. MSP–AUS38 89,5%
  5. CVG–ATL34 91,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 59 59 94,9% 0
tháng 12/2024 27 27 88,9% 0
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 54 52 88,5% 2
tháng 4/2025 43 43 86,1% 0
tháng 5/2025 55 55 65,5% 0
tháng 6/2025 60 60 58,3% 0
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 49 49 95,9% 0
tháng 9/2025 43 43 95,4% 0
tháng 10/2025 60 60 80,0% 0
tháng 11/2025 60 60 85,0% 0
tháng 12/2025 50 48 79,2% 2
tháng 1/2026 44 41 85,4% 3
tháng 2/2026 39 39 92,3% 0
tháng 3/2026 55 54 85,2% 1
tháng 4/2026 60 60 90,0% 0
tháng 5/2026 62 62 83,9% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 60 68,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…