AS289

AS289 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Newark – Los Angeles. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1520▲ 300,0%
Tháng 2–23–
Tháng 31419▲ 35,7%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 2–82,6%–
Tháng 392,9%84,2%▼ 9,3%
Tháng 486,7%91,7%▲ 5,8%
Tháng 574,2%87,1%▲ 17,4%
Tháng 690,0%80,0%▼ 11,1%
Tháng 790,3%51,6%▼ 42,9%
Tháng 883,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1277,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 540
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–LAX381 88,7%
  2. SFO–HNL54 83,3%
  3. PHX–SEA52 63,5%
  4. FAI–ANC49 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 14 14 92,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 20 20 90,0% 0
tháng 2/2026 23 23 82,6% 0
tháng 3/2026 19 19 84,2% 0
tháng 4/2026 12 12 91,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…